Bản dịch của từ 旁观者效应 trong tiếng Việt
旁观者效应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Páng | ㄆㄤˊ | p | ang | thanh sắc |
旁观者效应 (Danh từ)
【páng guān zhě xiào yìng】
01
Hiệu ứng người ngoài cuộc: hiện tượng tâm lý xã hội khi có việc khẩn cấp nhưng những người có mặt do thấy có người khác cũng ở đó nên không ai ra cứu — trách nhiệm bị phân散, càng nhiều người càng ít hành động.
社会心理学名词。在紧急事件中由于有他人在场而产生的对救助行为的抑制作用。旁观者人数越多,抑制程度越高。产生原因主要有:由于众人在场,社会责任被分散;个人不能确定该怎么做,想看看在场其他人怎么做,而其他人也有类似想法,等等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旁观者效应
páng
旁
guān
观
zhě
者
xiào
效
yìng
应
Các từ liên quan
旁乡
旁亲
旁人
旁仄
旁佐
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
效业
效义
效仁
效仿
效伎
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【páng】【ㄆㄤˊ】【BÀNG】
- Các biến thể:
- 㝑, 㫄, 傍, 雱, 𣃙, 𣃟, 𣃪
- Hình thái radical:
- ⿱⿳,亠,丷,冖,方
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ丶フ丶一フノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
龎
嫎
㫄
庞
舽
鳑
鰟
尨
䨦
厐
膀
䂇
蒡
塝
謗
棓
玤
㯁
蛖
䎧
縍
棒
㭋
挷
旟
方
旆
於
㫍
斺
旘
旙
㫇
旑
旗
旓
娎
𠉸
訚
栾
㸸
鸴
袨
钿
𠅖
華
倞
羘
旁边
旁听
偏旁
旁白
旁观
一旁
声旁
形旁
旁人
旁晚
