Bản dịch của từ 旁观者淸 trong tiếng Việt

旁观者淸

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páng

ㄆㄤˊpangthanh sắc

旁观者淸 (Thành ngữ)

páng guān zhě qīng
01

Người đứng ngoài nhìn sự việc thường thấy rõ hơn người trong cuộc; người ngoài cuộc nhìn nhận khách quan hơn (tựa như 'người thứ ba nhìn thấy rõ').

局外人对事情的观察,往往比当事人还要清楚。。红楼梦.第五十五回:「俗语说:『旁观者清。』这几年姑娘冷眼看着,或有该添该减的去处二奶奶没行到,姑娘竟一添减。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旁观者淸

páng

guān

zhě

qīng

旁
Bính âm:
【páng】【ㄆㄤˊ】【BÀNG】
Các biến thể:
㝑, 㫄, 傍, 雱, 𣃙, 𣃟, 𣃪
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,丷,冖,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丶一フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép