Bản dịch của từ 旄旌 trong tiếng Việt

旄旌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˊmaothanh sắc

旄旌 (Danh từ)

máo jīng
01

Cờ, tiêu dùng trong lễ tế cổ (dùng để dẫn thần); 旄通”,指祭祀时所执的羽毛或长柄旗饰

古代祭祀时执以导神之物。旄﹐通“茅”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旄旌

máo

jīng

Các từ liên quan

旄丘
旄人
旄俊
旄倪
旄头
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
旄
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˊ, ㄇㄠˋ】【MAO, MẠO】
Các biến thể:
嵍, 𣭅, 耄, 牦, 𣬵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,毛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép