Bản dịch của từ 旄牛 trong tiếng Việt

旄牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˊmaothanh sắc

旄牛 (Danh từ)

máo niú
01

Bò Tây Tạng (còn gọi là mao/牦牛) — loài gia súc lông dài sống ở vùng cao Tây Nam Trung Quốc, dùng để kéo, cõng và lấy sữa, thịt, lông

即牦牛。产于我国西南地区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旄牛

máo

niú

Các từ liên quan

旄丘
旄人
旄俊
旄倪
旄头
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
旄
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˊ, ㄇㄠˋ】【MAO, MẠO】
Các biến thể:
嵍, 𣭅, 耄, 牦, 𣬵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,毛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép