Bản dịch của từ 旄节 trong tiếng Việt

旄节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˊmaothanh sắc

旄节 (Danh từ)

máo jié
01

Kí tiết cổ xưa dùng làm tín vật của sứ thần (một loại phù/kiện tượng trưng cho quyền ủy nhiệm)

1.古代使臣所持的符节。用作信物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lá cờ biểu tượng quyền hành của viên quan trấn thủ; '' ở đây chỉ thứ biểu tượng quyền lực mà quan trấn giữ

2.镇守一方的长官所拥有的节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại cành/ (cán) có lông màu tím hoặc xanh mà theo truyển thuyết do tiên nhân cầm; chỉ vật dụng có lông trang trí của tiên (tượng trưng).

3.指仙人所执紫毛或青毛之节。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旄节

máo

jié

Các từ liên quan

旄丘
旄人
旄俊
旄倪
旄头
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
旄
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˊ, ㄇㄠˋ】【MAO, MẠO】
Các biến thể:
嵍, 𣭅, 耄, 牦, 𣬵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,毛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép