Bản dịch của từ 旅 trong tiếng Việt
旅
Danh từTrạng từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
旅 (Danh từ)
【lǚ】
01
Lữ; lữ đoàn (biên chế trong quân đội)
军队的编制单位,隶属于师,下辖若干团或营; 指军队
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chuyến đi; hành trình; đường đi
旅程;航程
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người; mọi người
众人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Quân đội
泛指军队
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Khách; hành khách
游客;乘客
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
旅 (Trạng từ)
【lǚ】
01
Cùng
俱;共同
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
旅 (Động từ)
【lǚ】
01
Du lịch; đi xa (rời xa nhà, ở tạm)
到远处去;离家在外,居留异乡
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
- Các biến thể:
- 捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
履
焒
挔
僂
鋁
褸
缕
祣
屢
縷
穭
郘
旆
㫎
㫍
旔
旛
㫌
旒
旄
旗
㫏
㫄
斻
㟍
哿
栰
㼦
致
砢
栒
㳸
䋇
涨
𠃺
烠
旅游
旅行
旅馆
旅途
旅程
旅客
旅店
旅居
旅伴
旅社
