Bản dịch của từ 旅人 trong tiếng Việt

旅人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅人 (Danh từ)

lǚ rén
01

Một chức quan cũ: người phụ trách việc cắt, nấu (割烹) trong cơ quan; tương đương quản bếp, phụ trách việc ăn uống triều đình (tên chức quan cổ)

1.官名。掌管割烹之事。

Ví dụ
02

Người du hành, người đang đi đường; kẻ lang thang (đang trong hành trình, không ở cố định)

3.旅行在途的人;奔走在外的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người dân thường, quần chúng; dân chúng (nghĩa cũ:众人庶民百姓)

4.众人﹐庶民百姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Kẻ lữ khách; người đi xa, lưu khách (khách đang ở nơi xa, tạm trú ở nơi khác)

2.客居在外的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅人

rén

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人桥
旅伴
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép