Bản dịch của từ 旅农 trong tiếng Việt

旅农

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅农 (Danh từ)

lǚ nóng
01

Nông dân (tổng):指田间山地泽地等各类农户众多的农民(Hán-Việt:lữ nông, nghĩa là ‘đông đảo nông dân’)

众农。指田农﹑山农﹑泽农等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅农

nóng

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép