Bản dịch của từ 旅大租地条约 trong tiếng Việt
旅大租地条约
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
旅大租地条约 (Danh từ)
【lǚ dà zū dì tiáo yuē】
01
Điều ước thuê đất Liêu-Đại (Khoảng 1898) — hiệp ước mà Nga sa hoàng ép nhà Thanh nhượng quyền thuê cảng Liêu Sơn (旅顺) và Đại Liên (大连) trong 25 năm, kèm đặc quyền xây đường sắt; biểu tượng của sự nhường quyền, mất chủ quyền ở Đông Bắc Trung Quốc.
沙俄强迫清政府订立的关于租借旅顺、大连的条约。1898年签订。主要内容为:沙俄租借旅顺口、大连湾,租期二十五年,经双方同意可延长;沙俄获得修筑中东铁路支线的特权。后又签订《续订旅大租地条约》,进一步确定沙俄的独占权。中国东北成为沙俄的势力范围。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅大租地条约
lǚ
旅
dà
大
zū
租
dì
地
tiáo
条
yuē
约
Các từ liên quan
旅主
旅亭
旅人
旅人桥
大一统
大万
大丈夫
租价
租佃
租借
租借地
租借法
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
条令
约交
约从
约会
约信
约俭
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
- Các biến thể:
- 捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
履
焒
挔
僂
鋁
褸
缕
祣
屢
縷
穭
郘
旆
㫎
㫍
旔
旛
㫌
旒
旄
旗
㫏
㫄
斻
㟍
哿
栰
㼦
致
砢
栒
㳸
䋇
涨
𠃺
烠
旅游
旅行
旅馆
旅途
旅程
旅客
旅店
旅居
旅伴
旅社
