Bản dịch của từ 旅思 trong tiếng Việt

旅思

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅思 (Danh từ)

lǚ sī
01

Nỗi sầu khi đi xa; nỗi buồn lạc lối trong hành trình (thường là thơ văn cổ điển, Hán Việt: lữ tư)

羁旅的愁思。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅思

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
思不出位
思且
思义
思乎
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép