Bản dịch của từ 旅拒 trong tiếng Việt

旅拒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅拒 (Danh từ)

lǚ jù
01

旅距”——书面或少见用法指行程间距或旅途的距离间隔可理解为旅行的距离或旅程间的差别

见“旅距”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅拒

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
拒之门外
拒人于千里之外
拒人千里
拒付
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép