Bản dịch của từ 旅朋 trong tiếng Việt

旅朋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅朋 (Danh từ)

lǚ péng
01

Bạn đồng hành khi đi du lịch; đồng hành (người cùng đi). (Hán-Việt: lữ bạn/ lữ bàng liên hệ tới 'lữ' = du lịch, '' = bạn)

同伴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅朋

péng

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
朋义
朋人
朋从
朋伙
朋会
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép