Bản dịch của từ 旅树 trong tiếng Việt

旅树

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅树 (Danh từ)

lǚ shù
01

Đôi cây trồng hai bên để chắn lối, làm thành hàng cây như làm bình phong trước cửa (tức “đứng như tường cây”); hình ảnh cây làm chắn đường, chắn nhìn

谓当门道立屏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅树

shù

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép