Bản dịch của từ 旅梦 trong tiếng Việt

旅梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅梦 (Danh từ)

lǚ mèng
01

giấc mơ của người lữ hành nhớ nhà; nỗi nhớ nhà khi đi xa (Hán Việt: lữ mộng)

旅人思乡之梦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅梦

mèng

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép