Bản dịch của từ 旅游农业 trong tiếng Việt

旅游农业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅游农业 (Danh từ)

lǚ yóu nóng yè
01

Nông nghiệp kết hợp với du lịch, cho phép du khách trải nghiệm các hoạt động nông nghiệp trong môi trường tự nhiên.

农事活动与旅游相结合的农业发展形式。利用农村的自然风光作为旅游资源,提供必要的生活设施,让游客从事农耕、收获、采摘、垂钓、饲养等活动,享受回归自然的乐趣。也叫观光农业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅游农业

yóu

nóng

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép