Bản dịch của từ 旅游区划 trong tiếng Việt

旅游区划

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅游区划 (Danh từ)

lǚ yóu qū huà
01

Phân vùng du lịch dựa trên tài nguyên và điều kiện phát triển.

对旅游系统分级的一项工作。从发展旅游的角度出发,根据不同地区的旅游资源以及社会、经济、交通、行政等条件,划分不同等级的旅游区。各国分区原则差异很大。中国一些学者主张将全国旅游区划分为三个层次:旅游大区(旅游地带)、旅游副区(旅游省)、旅游小区(旅游地区)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅游区划

yóu

huà

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
区中
区中学
区中缘
区位
划一
划一不二
划不来
划价
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép