Bản dịch của từ 旅游帽 trong tiếng Việt

旅游帽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅游帽 (Danh từ)

lǚ yóu mào
01

Mũ đội khi đi du lịch, có nhiều kiểu dáng và chất liệu khác nhau, thường giúp che nắng.

旅游时戴用的帽子。款式多样。夏季旅游帽,前帽檐多为有色塑料硬片,帽顶透空或用稀薄材料制成,具有通风、透凉、降温的功能。春、秋季旅游帽,多为斜纹组织的布料制成,帽顶呈流线般圆弧型,饰有对比色的装饰线条,帽檐很长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅游帽

yóu

mào

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
帽儿光
帽儿光光
帽儿头
帽光光
帽兜
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép