Bản dịch của từ 旅游装 trong tiếng Việt

旅游装

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅游装 (Danh từ)

lǚ yóu zhuāng
01

Trang phục mặc khi du lịch, thường nhẹ, dễ di chuyển và thoải mái.

旅游时穿着的服装。要求轻便、抗皱、易活动,带有放松感。可通过各种组合方法,使之具有衣服和包装两种功能,以利旅游携带。如袖与大身衣片用拉链衔接,可脱卸为背心和拎包。一般选用抗皱面料,色彩和款式也常与旅游目的地相适应。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅游装

yóu

zhuāng

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
装严
装作
装佯
装佯吃象
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép