Bản dịch của từ 旅琐 trong tiếng Việt

旅琐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅琐 (Tính từ)

lǘ suǒ
01

Lưu trú nơi xa mà cảnh nghèo cùng, túng thiếu; tình trạng người cư trú tạm bợ, khốn đốn (Hán Việt: lữ tỏa - 旅琐 nghĩa là lữ cư khó khăn)

旅居困顿。语出《易.旅》:“旅琐琐﹐斯其所取灾。”王弼注:“寄旅不得所安﹐而为斯贱之役﹐所取致灾﹐志穷且困。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅琐

suǒ

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
琐事
琐任
琐伏
琐务
琐劣
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép