Bản dịch của từ 旅酬 trong tiếng Việt

旅酬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅酬 (Động từ)

lǚ chóu
01

(cửa nghi lễ) sau khi lễ xong mọi thân khách cùng yến tiệc, tương kính nâng ly chúc mừng; tức là cùng nhau tiệc rượu sau lễ

谓祭礼完毕后众亲宾一起宴饮﹐相互敬酒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅酬

chóu

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
酬价
酬倡
酬偿
酬决
酬劝
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép