Bản dịch của từ 旅顺 trong tiếng Việt

旅顺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅顺 (Danh từ)

lǚ shùn
01

Lüshun

Ví dụ
02

Quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市 | 大连市, Liêu Ninh

Lüshunkou district of Dalian city 大連市|大连市, Liaoning

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từng được gọi là Port Arthur trong thời kỳ bị Nga chiếm đóng và trong chiến tranh Nga–Nhật (1904–1905).

在俄罗斯占领和 1905 年俄日战争期间称为旅顺港

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅顺

shùn

旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép