Bản dịch của từ 旅魂 trong tiếng Việt

旅魂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

旅魂 (Danh từ)

lǚ hún
01

Hồn ma người khách chết xa nhà; linh hồn của người chết nơi đất khách (Hán-Việt: lữ hồn)

2.客死他乡者的鬼魂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tâm trạng nhớ nhà/nỗi niềm lưu lạc khi đi xa; lòng man mác như kẻ lữ hành (Hán Việt: lữ hồn)

1.犹旅情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅魂

hún

Các từ liên quan

旅主
旅亭
旅人
旅人桥
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
旅
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép