ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
旊
Bảng phân tích âm vị 旊
Fǎng
Dụng cụ làm gạch: “Đất thích hợp để làm gạch phảng.” (phảng là loại khuôn làm gạch trong thời cổ)
制瓦器:“土宜陶~。”
Thợ làm gạch thời Chu ở Trung Quốc.
中国周代制瓦器的工匠。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép