Bản dịch của từ 旋车 trong tiếng Việt

旋车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuàn

ㄒㄩㄢˋxuanthanh huyền

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

旋车 (Danh từ)

xuán chē
01

Quay xe; đổi hướng xe (lái xe quay đầu hoặc đổi chiều đi)

1.掉转车驾。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xe quay về, xe rút lui khi hồi古代軍中回師所用之車)— tức là “xe dùng khi quân đội lui binh/đổi hướng” (Hán-Vi: = quay, = xe)

2.回师之车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旋车

xuán

chē

Các từ liên quan

旋乾转坤
旋便
旋做
旋光性
旋军
车两
车主
旋
Bính âm:
【xuàn】【ㄒㄩㄢˋ】【TOÀN.HOÀN】
Các biến thể:
颴, 𡟐, 𢭀, 𢳄, 𩙢, 鏇, 镟
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,疋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép