Bản dịch của từ 旋门 trong tiếng Việt

旋门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuàn

ㄒㄩㄢˋxuanthanh huyền

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

旋门 (Danh từ)

xuán mén
01

Quan (trấn) mang tên 旋门: một trong tám quan trấn do Hán Linh Đế để phòng vệ thoại loạn Hoàng Cân vào đầu niên hiệu Trung Bình; di chỉ ở huyện Hính Dương (荥阳), tỉnh Hà Nam ngày nay.

关名。汉灵帝为防备黄巾军于中平初年所设八关之一。故址在今河南省荥阳县汜水镇西南。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旋门

xuán

mén

Các từ liên quan

旋乾转坤
旋便
旋做
旋光性
旋军
门丁
门上
门上人
门下
门下人
旋
Bính âm:
【xuàn】【ㄒㄩㄢˋ】【TOÀN.HOÀN】
Các biến thể:
颴, 𡟐, 𢭀, 𢳄, 𩙢, 鏇, 镟
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,疋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép