Bản dịch của từ 旌信 trong tiếng Việt

旌信

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

旌信 (Động từ)

jīng xìn
01

Bộc lộ/biểu thị thành ý; tỏ lòng thành, cho thấy thiện chí (Hán Việt: = biểu; = tín)

表明诚意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌信

jīng

xìn

Các từ liên quan

旌举
旌儒庙
旌典
旌别
旌劝
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
旌
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép