Bản dịch của từ 旌儒庙 trong tiếng Việt
旌儒庙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
旌儒庙 (Danh từ)
【jīng rú miào】
01
Tên miếu (đền) — Đền tên 旌儒庙, dựng thời Đường (Tống Huyền Tông), tọa lạc ở phía đông nam huyện Lĩnh Động, Thiểm Tây; truyền rằng xây trên nơi Tần Thủy Hoàng xử trảm/đày nho sĩ (khu “khai huyệt hại nho”).
庙名。唐玄宗时建。故址在相传秦始皇坑儒处﹐即今陕西省临潼县东南。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌儒庙
jīng
旌
rú
儒
miào
庙
Các từ liên quan
旌举
旌信
旌典
旌别
旌劝
儒业
儒乡
儒书
儒人
儒仙
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
- Hình thái radical:
- ⿰,方,⿱,𠂉,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
經
稉
鼱
兢
涇
坕
経
鯨
䲔
旍
晶
鶁
旑
旍
旝
旘
施
旉
㫃
㫋
族
旞
㫊
旋
勒
奛
㓳
㖵
㭶
爽
够
鸾
萔
㛭
菶
笙
旌旗
文旌
铭旌
旌德
明旌
旌表
旌阳
旌德县
