Bản dịch của từ 旌叙 trong tiếng Việt
旌叙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
旌叙 (Động từ)
【jīng xù】
01
Khen thưởng và bổ nhiệm một quan chức; khen ngợi và sau đó bổ nhiệm một quan chức (một cách diễn đạt cổ điển dùng để bổ nhiệm chính thức)
表扬而录用为官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌叙
jīng
旌
xù
叙
Các từ liên quan
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
叙事
叙事文
叙事诗
叙会
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
- Hình thái radical:
- ⿰,方,⿱,𠂉,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
經
稉
鼱
兢
涇
坕
経
鯨
䲔
旍
晶
鶁
旑
旍
旝
旘
施
旉
㫃
㫋
族
旞
㫊
旋
勒
奛
㓳
㖵
㭶
爽
够
鸾
萔
㛭
菶
笙
旌旗
文旌
铭旌
旌德
明旌
旌表
旌阳
旌德县
