Bản dịch của từ 旌命 trong tiếng Việt

旌命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

旌命 (Danh từ)

jīng mìng
01

Ban thưởng, tuyên phong hoặc triệu tập để khen thưởng/ nhiệm mệnh (theo nghĩa cổ, 表彰并征召)

1.表彰征召。

Ví dụ
02

Mệnh lệnh để chiêu mộ người tài hoặc sắc lệnh tán thưởng (kỉ niệm, tuyên dương); văn viết cổ

2.招聘贤士的命令;表彰的命令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌命

jīng

mìng

Các từ liên quan

旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
旌
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép