Bản dịch của từ 旌善惩恶 trong tiếng Việt
旌善惩恶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
旌善惩恶 (Động từ)
【jīng shàn chéng è】
01
Tuyên dương người tốt, xử phạt kẻ xấu (khen thưởng cái thiện, trừng trị cái ác).
表彰好人好事,惩办恶人恶事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌善惩恶
jīng
旌
shàn
善
chéng
惩
è
恶
Các từ liên quan
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
善不
善与人交
善世
善业
惩一儆众
惩一儆百
惩一戒百
惩一警百
恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
- Hình thái radical:
- ⿰,方,⿱,𠂉,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
經
稉
鼱
兢
涇
坕
経
鯨
䲔
旍
晶
鶁
旑
旍
旝
旘
施
旉
㫃
㫋
族
旞
㫊
旋
勒
奛
㓳
㖵
㭶
爽
够
鸾
萔
㛭
菶
笙
旌旗
文旌
铭旌
旌德
明旌
旌表
旌阳
旌德县
