Bản dịch của từ 旌币 trong tiếng Việt

旌币

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

旌币 (Danh từ)

jīng bì
01

Cờ và tiền tín vật dùng để biểu thị sắc lệnh, tuyên thưởng (cổ) — đôi khi viết là 旍币; vật tín hiệu hành chính/khuyến thưởng thời xưa

1.亦作“旍币”。

Ví dụ
02

Vật phẩm (bạc, vải, tiền của) làm lễ tặng khi chiêu mộ hiền sĩ; lễ vật thưởng tặng để mời người tài

2.招求贤士时所馈赠的币帛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌币

jīng

Các từ liên quan

旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
币仪
币余
币值
币制
币号
旌
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép