Bản dịch của từ 旌帷 trong tiếng Việt

旌帷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

旌帷 (Danh từ)

jīng wéi
01

Cờ và màn (đồ nghi lễ tang); cụ thể là nghĩng (cờ tưởng niệm) và (màn che, màn tang) dùng trong lễ tang

铭旌与帷帐。均为丧仪用物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌帷

jīng

wéi

Các từ liên quan

旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
旌
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép