Bản dịch của từ 旌招 trong tiếng Việt

旌招

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

旌招 (Động từ)

jīng zhāo
01

Chiêu mộ, triệu tập người hiền tài (dùng biểu tượng như cờ, kỳ để triệu gọi)

以旌招之。谓征召贤士。语本《孟子.万章下》:“敢问招虞人何以?曰:‘以皮冠。庶人以旃﹐士以旗。大夫以旌。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌招

jīng

zhāo

Các từ liên quan

旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
招世
招举
招之不来麾之不去
旌
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép