Bản dịch của từ 旌旄 trong tiếng Việt
旌旄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
旌旄 (Danh từ)
【jīng máo】
01
Quân kỳ trong quân đội dùng để chỉ huy hoặc nhận diện; lễ tiết dùng cờ hiệu (Hán-Việt: tinh mao).
1.军中用以指挥的旗子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chung từ cổ chỉ cờ, tiêu; nói chung là loại cờ hiệu (thường dùng trong văn viết, cổ ngữ)
2.泛指旗帜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quân lính; đội ngũ quân sĩ (từ cổ, thường chỉ quân đội hoặc binh lính theo hàng ngũ)
3.借指官兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌旄
jīng
旌
máo
旄
Các từ liên quan
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
旄丘
旄人
旄俊
旄倪
旄头
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
- Hình thái radical:
- ⿰,方,⿱,𠂉,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
經
稉
鼱
兢
涇
坕
経
鯨
䲔
旍
晶
鶁
旑
旍
旝
旘
施
旉
㫃
㫋
族
旞
㫊
旋
勒
奛
㓳
㖵
㭶
爽
够
鸾
萔
㛭
菶
笙
旌旗
文旌
铭旌
旌德
明旌
旌表
旌阳
旌德县
