Bản dịch của từ 旌旐 trong tiếng Việt

旌旐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

旌旐 (Danh từ)

jīng zhào
01

Cờ hiệu; tiêu hiệu (lá cờ, biểu hiệu dùng để hiệu lệnh hoặc nhận dạng, thiên về văn chương/hoa lệ)

1.旌旗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cờ, phướn tang dùng để dẫn linh cữu (hồn phan); chiếc cờ ghi tên người chết, dùng trong tang lễ truyền thống

2.指铭旌﹐导引灵柩的魂幡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌旐

jīng

zhào

Các từ liên quan

旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
旐旌
旐旟
旌
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép