Bản dịch của từ 旌木 trong tiếng Việt

旌木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

旌木 (Danh từ)

jīng mù
01

古代用于规谏君王的旌旗与谤木象征进善与指责过失的标物)——可理解为进善旌旗谤木”(礼制上的劝谏标志

古代用以规谏帝王的旌旗和谤木。语本《大戴礼记.保傅》:“有进善之旍﹐有诽谤之木。”卢辩注:“[旍(旌)﹐]尧置之﹐令进善者立于旍下也。﹝木﹐﹞尧置之﹐使书政之愆失也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌木

jīng

Các từ liên quan

旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
木三对
木上座
木下三郎
木丸
旌
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép