Bản dịch của từ 旌节 trong tiếng Việt
旌节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
旌节 (Danh từ)
【jīng jié】
01
Cờ tiết, đồ nghi trượng (cờ, phù hiệu và đồ nghi lễ dùng làm tín hiệu hoặc tượng trưng cho quyền uy của tiết độ sứ trong nhà Đường, Tống)
旌与节,唐、宋节度使的仪仗。。旧唐书.卷一一七.崔宁传:「先时,张献诚与旰战,献诚屡败,旌节皆为旰所夺。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cờ hiệu hay符節 cổ dùng làm tín vật (quan viên, sứ giả) để chứng tín hoặc ra hiệu trên đường; tương tự như ấn tín, phù hiệu trong chế độ phong kiến
古时使臣所执的符节,用以示信。。周礼.地官.掌节:「货贿用玺节,道路用旌节。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌节
jīng
旌
jié
节
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
- Hình thái radical:
- ⿰,方,⿱,𠂉,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
經
稉
鼱
兢
涇
坕
経
鯨
䲔
旍
晶
鶁
旑
旍
旝
旘
施
旉
㫃
㫋
族
旞
㫊
旋
勒
奛
㓳
㖵
㭶
爽
够
鸾
萔
㛭
菶
笙
旌旗
文旌
铭旌
旌德
明旌
旌表
旌阳
旌德县
