Bản dịch của từ 旌节花 trong tiếng Việt
旌节花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
旌节花 (Danh từ)
【jīng jié huā】
01
Tên một loài hoa thân gỗ/thực vật; lá dạng trứng có răng cưa, hoa nhỏ màu vàng nở vào cuối xuân đầu hè, thành chùm dạng bông, quả mọng hình cầu thành chuỗi, thường dùng làm cây cảnh.
花名。叶卵形﹐有锯齿。春夏之交开花。花小﹐色黄﹐成穗状的总状花序。浆果小球形﹐成串﹐可观赏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌节花
jīng
旌
jié
节
huā
花
Các từ liên quan
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
- Hình thái radical:
- ⿰,方,⿱,𠂉,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
經
稉
鼱
兢
涇
坕
経
鯨
䲔
旍
晶
鶁
旑
旍
旝
旘
施
旉
㫃
㫋
族
旞
㫊
旋
勒
奛
㓳
㖵
㭶
爽
够
鸾
萔
㛭
菶
笙
旌旗
文旌
铭旌
旌德
明旌
旌表
旌阳
旌德县
