Bản dịch của từ 旌铭 trong tiếng Việt
旌铭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
旌铭 (Danh từ)
【jīng míng】
01
Cờ khắc tên và chức tước của người đã chết treo trước linh cữu (cổ lễ), còn gọi là 'minh tinh/khăn minh'.
旧时灵柩前书写死者姓名官衔的旗幡。又称铭旌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌铭
jīng
旌
míng
铭
Các từ liên quan
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
铭佩
铭典
铭刻
铭刻心骨
铭功
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
- Hình thái radical:
- ⿰,方,⿱,𠂉,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
經
稉
鼱
兢
涇
坕
経
鯨
䲔
旍
晶
鶁
旑
旍
旝
旘
施
旉
㫃
㫋
族
旞
㫊
旋
勒
奛
㓳
㖵
㭶
爽
够
鸾
萔
㛭
菶
笙
旌旗
文旌
铭旌
旌德
明旌
旌表
旌阳
旌德县
