Bản dịch của từ 旌鼓 trong tiếng Việt

旌鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

旌鼓 (Danh từ)

jīng gǔ
01

Cờ và trống dùng trong xưa để khuyên can hoặc tâu can gián với vua; hình ảnh tượng trưng cho việc can gián (Hán-Việt: = tinh/kýng, = cổ).

1.古代用以规谏帝王的旌旗和谏鼓。语本《大戴礼记.保傅》:“有进善之旍……有敢谏之鼓。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cờ hiệu và trống chiến (hào khí, nghi lễ quân đội); hình ảnh tượng trưng cho nghi thức rước kiệu, biểu dương

2.旌旗和战鼓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旌鼓

jīng

Các từ liên quan

旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
旌
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
旍, 𣃠, 𣃢, 𣄀, 𦑊, 𦑖, 𧚫, 𦲵
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép