Bản dịch của từ 旐旟 trong tiếng Việt

旐旟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

旐旟 (Tính từ)

zhào yú
01

喻人丁兴盛人口众多文言用语)。可联想为旐旟象征乡里社群的繁荣与人丁鼎沸

喻人口兴旺。语本《诗.小雅.无羊》:“牧人乃梦﹐众维鱼矣﹐旐维旟矣。大人占之﹐众维鱼矣﹐实维丰年;旐维旟矣﹐室家溱溱。”朱熹集传:“或曰:众﹐谓人也。旐﹐郊野所建﹐统人少﹔旟﹐州里所建﹐统人多。盖人不如鱼之多﹐旐所统不如旟所统之众。故梦人乃是鱼,则为丰年;旐乃是旟﹐则为人众。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旐旟

zhào

Các từ liên quan

旐旌
旟斾
旟旐
旟旟
旐
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
𣃿
Hình thái radical:
⿰方⿱𠂉兆
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép