Bản dịch của từ 旗亭 trong tiếng Việt
旗亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
旗亭 (Danh từ)
【qí tíng】
01
Gác quan thị/đình gác ở chợ xưa — nơi quan sát, chỉ huy hoặc quản lý chợ, trên nóc đặt cờ (tên chữ Hán: 旗亭)
1.市楼。古代观察﹑指挥集市的处所﹐上立有旗﹐故称。
Ví dụ
02
Quán rượu/nhà hàng xưa treo cờ làm biển hiệu (tức nhũng tiệm rượu thời xưa gọi là 旗亭).
2.酒楼。悬旗为酒招﹐故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旗亭
qí
旗
tíng
亭
Các từ liên quan
旗丁
旗下
旗主
旗人
旗仗
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
- Các biến thể:
- 㫅, 𣄃, 𥛏
- Hình thái radical:
- ⿰,方,⿱,𠂉,其
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䭶
帺
臍
鬾
粸
䱈
亝
綥
岐
㟢
颀
枝
旒
旊
旇
施
旝
旍
旙
方
旋
㫏
㫉
㫎
㮶
龇
䣞
䧦
䝳
塲
䗅
嫡
魥
嶞
蜮
槑
旗袍
国旗
旗帜
旗下
红旗
旗子
旗舰
升旗
旗号
锦旗
