Bản dịch của từ 旗开得胜 trong tiếng Việt
旗开得胜
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
旗开得胜 (Trạng từ)
【qí kāi dé shèng】
01
Vừa mới bắt đầu đã thắng lợi; khởi đầu thuận lợi (nghĩa bóng: việc mới bắt đầu đã đạt kết quả tốt). Gợi nhớ: 旗 (kỳ) + 开 (mở) = bắt đầu, 得胜 = giành chiến thắng.
刚一打开旗帜进入战斗,就取得了胜利。比喻事情刚一开始,就取得好成绩。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旗开得胜
qí
旗
kāi
开
dé
得
shèng
胜
Các từ liên quan
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
开七
开业
开丧
开中
开云见天
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
胜不骄,败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
- Các biến thể:
- 㫅, 𣄃, 𥛏
- Hình thái radical:
- ⿰,方,⿱,𠂉,其
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䭶
帺
臍
鬾
粸
䱈
亝
綥
岐
㟢
颀
枝
旒
旊
旇
施
旝
旍
旙
方
旋
㫏
㫉
㫎
㮶
龇
䣞
䧦
䝳
塲
䗅
嫡
魥
嶞
蜮
槑
旗袍
国旗
旗帜
旗下
红旗
旗子
旗舰
升旗
旗号
锦旗
