Bản dịch của từ 旗扁银两 trong tiếng Việt

旗扁银两

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

旗扁银两 (Danh từ)

qí biǎn yín liǎng
01

Tiền bạc do triều đình cấp phát theo chế độ nhà Thanh cho những người đỗ tiến/举人 hoặc tiến để treo cờ, đặt biển trước nhà (tiền lễ, trợ cấp khen thưởng tại gia).

清制﹐发给新中式举人﹑进士树旗立匾于宅门的银两。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旗扁银两

biǎn

yín

liǎng

Các từ liên quan

旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
扁仓
扁刷
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
两七
两三
两上领
两下
两下子
旗
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
㫅, 𣄃, 𥛏
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,其
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép