Bản dịch của từ 旗氅 trong tiếng Việt

旗氅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

旗氅 (Danh từ)

qí chǎng
01

Cờ trang trí có tua lông, dùng trong nghi thức cung điện hoặc đội nghi lễ (cờ có phụ kiện lông/đuôi), (Hán-Việt: kỳ sảng)

仪仗中有羽饰的旌旗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旗氅

chǎng

Các từ liên quan

旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
氅衣
旗
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
㫅, 𣄃, 𥛏
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,其
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép