Bản dịch của từ 旗牌官 trong tiếng Việt

旗牌官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

旗牌官 (Danh từ)

qí pái guān
01

Quân lính chuyên truyền lệnh bằng cờ; quan cờ (người đảm nhiệm việc truyền đạt hiệu lệnh bằng cờ trong quân đội truyền thống)

担任传递号令等职的军吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旗牌官

pái

guān

Các từ liên quan

旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
旗
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
㫅, 𣄃, 𥛏
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,其
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép