Bản dịch của từ 旗获 trong tiếng Việt

旗获

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

旗获 (Động từ)

qí huò
01

Gắn cờ (đánh dấu) lên vật bị bắt; dán/treo biểu tượng nhận diện lên đồ vật chiến lợi phẩm hoặc vật bị chiếm

谓加标志于所俘获之物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旗获

huò

Các từ liên quan

旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
获偶
旗
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
㫅, 𣄃, 𥛏
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,其
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép