Bản dịch của từ 旗鼓 trong tiếng Việt

旗鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

旗鼓 (Danh từ)

qí gǔ
01

Cờ và trống; vật dụng chỉ huy trong quân đội cổ (dụng cụ báo hiệu, điều khiển chiến trận)

1.旗与鼓。古代军中指挥战斗的用具。

Ví dụ
02

Mang nghĩa ẩn dụ: người đứng đầu, thủ lĩnh, hình mẫu điển hình (Hán-Việt: kỳ-cổ → 旗鼓 chỉ người cầm cờ trống dẫn đầu)

2.喻指首领;典型。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Các tư thế và tư thế dùng gậy trong võ thuật (dạng cơ bản của kỹ thuật dùng gậy)

3.武术使棍棒的架式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旗鼓

Các từ liên quan

旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
旗
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
㫅, 𣄃, 𥛏
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,其
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép