Bản dịch của từ 旗鼓相望 trong tiếng Việt

旗鼓相望

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

旗鼓相望 (Thành ngữ)

qí gǔ xiāng wàng
01

Quân đội hàng ngũ nối tiếp, cờ trống trước sau đan xen; chỉ đội hình kéo dài, ngăn nắp và oai phong.

军队行列很长,战旗军鼓前后相接。形容队列绵延不绝,严整有气势。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旗鼓相望

xiāng

wàng

Các từ liên quan

旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
相一
相万
相上
相下
相与
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
旗
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
㫅, 𣄃, 𥛏
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,其
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép