Bản dịch của từ 无业游民 trong tiếng Việt

无业游民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无业游民 (Danh từ)

wú yè yóu mín
01

Người không có nghề nghiệp và nơi cư trú ổn định; lang thang, ăn bám xã hội (Hán Việt: vô nghiệp du dân/ưu nhớ liên hệ chữ 無業 = vô nghiệp).

没有固定职业、住所而到处流浪的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无业游民

yóu

mín

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
民丁
民下
民不堪命
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép